NHỮNG BÀI CA DÀI THEO NĂM THÁNG

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

Ảnh ngẫu nhiên

Block.flv Dem_Truong_son_nho_Bac.mp3 Co_gai_mo_duong.mp3 Bai_ca_hi_vong.mp3 Bai_ca_khong_quen_.mp3 Ao_lua_Ha_dong.mp3 Cau_ho_ben_bo_Hien_luong.mp3 Anh_o_dau_song_em_cuoi_song.mp3 Cung_dan_mua_xuan.mp3 T3.mp3 Anh_Tho__Khuc_Hat_Song_Que.mp3 Tay_nguyen.mp3 4a7d9047_7978371235523260.jpg Thu_vien_Tu_lieu_giao_duc1.mp3 Nhac_dem_ngam_tho1_Am.mp3 03_75.jpg Cuu_toi_voi.jpg 42_big.jpg Cung_say_nhe.jpg Chuan_bi_tinh_than.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bấm vô đi chơ lầy

    Các bạn thấy trang Web này như thế nào? Bầu cho mình nhé!
    Bình thường.
    Cũng được.
    Đơn điệu.
    Hơi chuẩn.
    Tuyệt vời.

    Có gì tôi giúp nhé!

    • (Nguyễn Trung Thu)

    ĐÁM CƯỚI CON NGỌC

    Văn nghệ trường tôi

    CẢNH ĐẸP DIỄN CHÂU.

    TRUYỆN CƯỜI

    NGHE NHẠC TRỊNH.

    HÌNH ẢNH QUÊ HƯƠNG

    NGHE NHẠC

    Nghe nhạc trực tuyến

    CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

    “nội dung được trích dẫn từ 123doc.vn - cộng đồng mua bán chia sẻ tài liệu hàng đầu Việt Nam”

    BAI TAP TOAN (TRAC NGHIEM DIEN TU)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: VIOLET
    Người gửi: Nguyễn Quốc Việt
    Ngày gửi: 13h:07' 03-03-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Các góc ∆
    Bài 1:
    Trong hình dưới đây, số đo của góc latex(angle(C)) là
    latex(angle(C)) = 50°
    latex(angle(C)) = 35°
    latex(angle(C)) = 40°
    latex(angle(C)) = 60°
    Bài 2:
    Tam giác ABC có AD là đường phân giác góc latex(angle(A)), số đo x là
    x = 110°
    x = 80°
    x = 30°
    x = 115°
    Bài 3:
    Chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các câu sau
    Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn
    Trong một tam giác có ít nhất là hai góc nhọn
    Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù
    Bài 4:
    Cách phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất góc ngoài của tam giác
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng ba góc trong
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
    Bài 5:
    Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng
    Hai góc nhọn bù nhau
    Hai góc nhọn phụ nhau
    Số đo của mỗi góc bằng 90°
    Mỗi góc nhọn bằng 45°
    ∆ bằng nhau
    Bài 1:
    Cho ∆ABC = ∆DEF, chọn đáp án đúng dưới đây
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = EF; BC = DF
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
    latex(angle(A)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(F)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
    Bài 2:
    Trong hình sau có hai tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi các ký hiệu giống nhau). Hãy chọn cách viết đúng
    ∆ABC = ∆ADC
    ∆BAC = ∆DCA
    latex(angle(ABC)) = 80°
    latex(angle(ACD)) = 80°
    Bài 3:
    Cho hai tam giác ở hình sau bằng nhau, hãy chọn cách viết đúng
    ∆MNQ = ∆PQN
    ∆NMQ = ∆QPN
    ∆NQM = ∆NQP
    ∆NQM = ∆QNP
    Bài 4:
    Cho hai tam giác ở hình sau bằng nhau. Hãy kéo các ý ở cột phải vào sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    latex(angle(A)) =
    latex(angle(B)) =
    AB =
    BC =

    Bài 5:
    Cho ∆AHB = ∆AHC như hình vẽ. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    AB =
    latex(angle(B)) =
    BH =
    latex(angle(AHB)) =

    c.c.c
    Bài 1:
    Giả thiết nào dưới đây suy ra được ∆ABC = ∆A`B`C`
    latex(angle(A)) = latex(angle(A`)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(B`)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(C`))
    latex(angle(A)) = latex(angle(A`)) ; BC = B`C` ; AC = A`C`
    AB = A`B` ; BC = B`C` ; AC = A`C`
    AB = A`B` ; AC = B`C` ; BC = B`A`
    Bài 2:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    2 cặp
    4 cặp
    6 cặp
    8 cặp
    Bài 3:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    5 cặp
    Bài 4:
    Cho ∆ABC = ∆MNP như hình vẽ. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    BC =
    MP =
    NM =
    Bài 5:
    Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    c.g.c
    Bài 1:
    Giả thiết nào dưới đây suy ra được ∆ABC = ∆DEF
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F))
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; BC = EF
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; AB = DE
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; BC = EF
    Bài 2:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    1 cặp
    3 cặp
    5 cặp
    6 cặp
    Bài 3:
    Trong hình sau, số các tam giác vuông là
    2 tam giác
    3 tam giác
    4 tam giác
    5 tam giác
    Bài 4:
    Cho hình vẽ như sau. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    ∆AOB =
    AB =
    latex(angle(A)) =
    OB =

    Bài 5:
    Nếu hai tam giác có hai cạnh và một góc bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    g.c.g
    Bài 1:
    Trong hình sau biết MN // PQ và NP // MQ. Số cặp tam giác bằng nhau là
    1 cặp
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    Bài 2:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    1 cặp
    2 cặp
    4 cặp
    5 cặp
    Bài 3:
    Trong hình vẽ dưới đây, ∆GIH = ∆NMQ
    Đúng
    Sai
    Bài 4:
    Nếu hai tam giác có một cạnh và hai góc bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    Bài 5:
    Cho hình vẽ như sau. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    ∆ABD =
    ∆ACD =
    AB =
    AD =

    ∆ cân
    Bài 1:
    Hãy lựa chọn các phát biểu đúng
    Trong một tam giác cân, mỗi góc bằng 60°
    Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
    Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60° thì tam giác đó là tam giác đều
    Bài 2:
    Trong hình sau, số đo góc latex(angle(A)) là
    latex(angle(A)) = 55°
    latex(angle(A)) = 60°
    latex(angle(A)) = 70°
    latex(angle(A)) = 80°
    Bài 3:
    Trong hình sau số đo góc latex(angle(D)) của ∆ACD là
    latex(angle(D)) = 30°
    latex(angle(D)) = 45°
    latex(angle(D)) = 22,5°
    latex(angle(D)) = 50°
    Bài 4:
    Kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
    Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau là
    Tam giác có ba cạnh bằng nhau là
    Bài 5:
    Số tam giác cân có trong hình sau là:
    2 tam giác
    4 tam giác
    6 tam giác
    8 tam giác
    Pytago
    Bài 1:
    Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác vuông
    2cm ; 3cm ; 5cm
    9cm ; 15cm ; 12cm
    5cm ; 7cm ; 12cm
    7cm ; 7cm ; 4cm
    Bài 2:
    Trong hình sau độ dài x là
    3
    6
    5
    latex(sqrt(5))
    Bài 3:
    Trong hình sau độ dài x là
    1
    2
    7
    latex(sqrt(7))
    Bài 4:
    Tam giác ABC được vẽ trên giấy kẻ ô vuông (như hình sau) là tam giác vuông cân, đúng hay sai
    Đúng
    Sai
    Bài 5:
    Biết hai cạnh góc vuông của tam giác vuông có độ dài là 8cm và 6cm. Chu vi của tam giác đó là
    14cm
    28cm
    24cm
    Không tính được
    ∆ vuông
    Bài 1:
    Số cặp tam giác bằng nhau trong hình sau là
    1 cặp
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    Bài 2:
    Số cặp tam giác bằng nhau trong hình sau là
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    5 cặp
    Bài 3:
    Cách viết nào sau đây là đúng
    ∆AOB = ∆AOD
    ∆AOB = ∆COB
    ∆COB = ∆COD
    Bài 4:
    Nếu hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    Bài 5:
    Cho hình vẽ sau. Hãy chọn các nhận định đúng
    OM là phân giác của góc latex(angle(AOB))
    MA = MB
    OM là trung trực của AB
    AB là trung trực của OM
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH TÔI

    PHIM TÀI LIỆU VỀ QUÊ HƯƠNG. P1

    PHIM TÀI LIỆU VỀ QUÊ HƯƠNG. P2

    PHIM TÀI LIỆU VỀ QUÊ HƯƠNG. P3

    GẶP GỠ HỘI CỰU VĂN NGHỆ DIỄN BÌNH 7/2014

    XÓM TÔI VUI TẤT NIÊN

    HỘI NGƯỜI CAO TUỔI XÃ DIỄN BÌNH, DIỄN CHÂU, NGHỆ AN